confidence
confidencenoun
UK/ˈkɒnfɪdəns/US/ˈkɑːnfədəns/
BELIEF IN YOURSELF
B1the feeling that you can do things well
- She's lacking in confidence.
- Learning to swim gave him more confidence.
TRUST
B2trust in someone or something
- I have every confidence in you.
- People are losing confidence in the banks.
Có trong khoá học
Từ này nằm trong danh sách từ vựng của bài ngữ pháp: