stay up
stay upphrasal verb
UK/ˌsteɪ ˈʌp/US/ˌsteɪ ˈʌp/
Dạng từ: stays up · stayed up · staying up
B1to go to bed later than usual
- We stayed up all night talking.
- Can I stay up to watch the film?
Có trong khoá học
Từ này nằm trong danh sách từ vựng của bài ngữ pháp: