metro
metronoun
UK/ˈmetrəʊ/US/ˈmetroʊ/
Dạng từ: metros
B1an underground railway system in a city
- We took the metro to the city centre.
Có trong khoá học
Từ này nằm trong danh sách từ vựng của bài ngữ pháp:
Từ liên quan
- underground
- subway
UK/ˈmetrəʊ/US/ˈmetroʊ/
Dạng từ: metros
B1an underground railway system in a city
Từ này nằm trong danh sách từ vựng của bài ngữ pháp: